pro tempore

/pro tempore/
Học thuật
Thân thiện
pro tempore

The committee chairperson pro tempore calls the meeting to order.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Tạm thời, trong thời gian này: Dùng để chỉ một hành động, trạng thái, hoặc chức vụ chỉ hiệu lực hoặc tồn tại trong một khoảng thời gian ngắn, tạm thời, cho đến khi sự thay đổi chính thức.
    • Tạm quyền: Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức để chỉ người đảm nhiệm một chức vụ tạm thời.
  2. Tính từ:

    • Tạm thời, lâm thời: Mô tả một chức vụ, vị trí, hoặc tình trạng chỉ giá trị tạm thời.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • The vice-chairperson will lead the meeting pro tempore. (Phó chủ tịch sẽ chủ trì cuộc họp tạm thời.)
    • She was appointed to act as director pro tempore. ( ấy được bổ nhiệm làm giám đốc tạm quyền.)
  • Tính từ:

    • He served as the pro tempore chairman of the committee. (Ông ấy đã phục vụ với tư cách chủ tịch lâm thời của ủy ban.)
    • A pro tempore ruling was issued until a full investigation could be completed. (Một phán quyết tạm thời đã được đưa ra cho đến khi một cuộc điều tra toàn diện có thể được hoàn tất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp chính thức: "Pro tempore" (thường được viết tắt ) một thuật ngữ La-tinh được sử dụng phổ biến trong các văn bản, hiến pháp, quy tắc thủ tục để chỉ định các vị trí tạm thời, đặc biệt trong chính phủ hoặc các tổ chức.
    • The Senate elects a president pro tempore to preside when the vice president is absent. (Thượng viện bầu một chủ tịch tạm quyền để chủ trì khi phó tổng thống vắng mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Pro tem. (viết tắt): Dạng viết tắt thông dụng của "pro tempore".
    • The pro tem. secretary took the minutes. (Thư ký tạm quyền đã ghi biên bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Temporarily (phó từ): tạm thời.
  • Interim (tính từ): lâm thời, tạm thời (trong thời gian chờ đợi).
  • Acting (tính từ): quyền (như : quyền giám đốc).
Từ trái nghĩa
  • Permanently (phó từ): vĩnh viễn, lâu dài.
  • Permanent (tính từ): thường trực, cố định.
pro tempore

The committee chairperson pro tempore calls the meeting to order.

phó từ
  1. trong lúc này, trong thời gian

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự